Xem tuổi Ất Sửu xuất hành ngày nào, giờ nào, hướng nào tốt năm 2019

Bạn đang có nhu cầu xem tuổi Ất Sửu xuất hành ngày nào, xem tuổi Ất Sửu xuất hành hướng nào năm 2019 với mong muốn cho công việc được thuận lợi, may mắn và mang lại nhiều tài lộc cho mình thì mỗi chúng ta đều cần phải xem ngày lành tháng tốt, hướng tốt để tiến hành công việc của mình. Nếu các bạn sinh năm 1985 chưa biết cách ngày xuất hành tuổi Ất Sửu 1985  thì hãy cùng http://tuoiatsuu.net/ tìm hiểu trong nội dung bài viết coi tuổi Ất Sửu xuất hành năm 2019  dưới đây nhé.

 

>>Xem thêm tử vi 2019 cho nam Ất Sửu:  Coi bói tử vi tuổi Ất Sửu năm 2019 nam mạng

 

I. Tại sao lại nên xem tuổi Ất Sửu xuất hành ngày nào , xem hướng xuất hành tuổi Ất Sửu ?

 

Việc xem ngày xuất hành tuổi Ất Sửu có nghĩa là chọn được ngày lành tháng tốt, giờ tốt, hướng tốt xuất phát trong ngày để tiến hành các công việc mà bạn đã định trước đó. Điều này đã tồn tại từ lâu đời trong văn hóa tâm linh người Việt. Vì thế mà không chỉ riêng tuổi 1985 mới cần phải xem ngày xuất hành của mình thôi đâu mà tất cả chúng ta đều cần phải như vậy.

Khi nam nữ sinh năm 1985 ngày xuất hành tuổi Ất Sửu năm 2019 của mình sẽ giúp cho công việc bạn định thực hiện sẽ được suôn sẻ, may mắn hơn. Không những thế, nếu chọn được ngày tốt, giờ tốt, hướng tốt còn có thể giúp bạn đem lại nhiều tài lộc cho bản thân mình nữa đấy. Những ngày tốt, hướng tốt mà bạn nên chọn ngày xuất hành tuổi 1985 là có được sự trợ giúp của Hỷ Thần và Tài Thần. Ngược lại nếu như không xem ngày xuất hành của tuổi Ất Sửu mà bạn chọn đại một ngày nào đó mà đó lại là ngày xấu thì có thể công việc mà bạn định thực hiện sẽ có nhiều khó khăn, trắc trở, hoặc có những chuyện đáng tiếc có thể xảy ra. Vì thế mà bản thân những người cầm tinh con trâu sinh năm 1985 nên biết cách ngày xuất hành tuổi Ất Sửu 1985  của mình, để mọi việc được thành công, may mắn nhất.

Nếu bạn là nữ Ất Sửu, mời xem tử vi 2019 tại: TỬ VI TUỔI ẤT SỬU NĂM 2019 NỮ MẠNG

II. Cách xem ngày xuất hành tuổi Ất Sửu chuẩn nhất!

Khi ngày xuất hành tuổi Ất Sửu năm 2019 , các bạn cần chọn được ngày tốt tháng tốt và nên tránh những ngày xấu, những ngày đại kỵ trong năm. Nhất là tránh những ngày có các sao xấu chiếu mệnh hoặc ngày đó sẽ khắc với mệnh Hỏa, tuổi Sửu của quý bạn. Cách xem ngày xuất hành năm 2019 tuổi Ất Sửu được căn cứ dựa trên phương pháp của Ngọc hạp Thông hư, chọn ngày hoàng đạo theo Lục Diệu. Theo đó, những ngày tốt mà bạn có thể chọn trong năm để xuất hành hoặc để tiến hành các công việc trọng đại của mình thì nên chọn các ngày tốt xuất hành tuổi Ất Sửu như: Đại An (tốt nhất), Tốc Hỷ (ngày tốt thứ hai) và ngày Tiểu Cát (ngày tốt thứ ba). Và nên tránh các ngày xấu thuộc các ngày sau đây: Tam Nương, Con Nước, Xích Khẩu, Sát Chủ, Không Vong, Lưu Liên. Đó là những ngày xấu mà bạn cần tránh, bởi nếu thực hiện vào các ngày này trong năm chỉ khiến cho công việc của bạn bị dang dở, có thêm nhiều sóng gió, trắc trở thêm mà thôi.

Ngoài ra, khi xem tuổi Ất Sửu xuất hành năm 2019 thì việc chọn được giờ tốt sẽ đóng vai trò quan trọng nhất. Bởi nếu như bắt buộc thực hiện công việc đại sự vào ngày xấu thì việc chọn được giờ xuất hành 2019 tuổi Ất Sửu sẽ giúp bạn cải thiện tình hình. Giờ tốt chính là giờ hoàng đạo trong ngày, giờ hợp nhất với ngày đó, ví dụ như vào ngày Dần thì nên chọn xuất hành vào giờ Tuất hoặc giờ Ngọ chẳng hạn. Đấy chính là cách chọn ngày giờ xuất hành tuổi Ất Sửu năm 2019 mà các bạn sinh năm 1985 cần chú ý nhé.

III. Xem ngày xuất hành tuổi Ất Sửu năm 2019 vào ngày nào thì tốt?

Vào năm 2019, các bạn sinh năm 1985 muốn xem ngày xuất hành của tuổi Ất Sửu và chọn được ngày tốt nhất thì nên xuất hành vào các ngày tốt Đại An, Tiểu Cát, Tốc Hỷ của năm Kỷ Hợi này. Theo đó, những ngày lành tháng tốt, giờ xuất hành 2019 tuổi Ất Sửu, hướng tốt xuất hành (chèn) dành cho tuổi 1985 lựa chọn trong năm 2019 như sau:

1.  Các ngày xuất hành tuổi Ất Sửu 1985 trong tháng 1/2019:

STT Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Giờ tốt trong ngày
1 Sáu 4/1/2019 26/11/2018 Dần (3:00-4:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Mão (5:00-6:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
2 Chủ nhật 6/1/2019 1/12/2018 Tí (23:00-0:59), Ngọ (11:00-12:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
3 Hai 7/1/2019 2/12/2018 Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
4 9/1/2019 4/12/2018 Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
5 Năm 10/1/2019 5/12/2018 Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
6 Sáu 11/1/2019 6/12/2018 Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
7 Bảy 12/1/2019 7/12/2018 Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
8 Sáu 18/1/2019 13/12/2018 Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
9 Bảy 19/1/2019 14/12/2018 Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
10 Ba 22/1/2019 17/12/2018 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
11 23/1/2019 18/12/2018 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
12 30/1/2019 25/12/2018 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59
13 Năm 31/1/2019 26/12/2019 Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

2.  Nên chọn ngày xuất hành tuổi 1985 trong tháng 2/2019:

STT Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Giờ tốt trong ngày
1 Bảy 2/2/2019 28/12/2018 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
2 Chủ nhật 3/2/2019 29/12/2018 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
3 Hai 4/2/2019 30/12/2018 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
4 Sáu 8/2/2019 4/1/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
5 Hai 11/2/2019 7/1/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
6 13/2/2019 9/1/2019 Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
7 Sáu 15/2/2019 11/1/2019 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
8 Bảy 16/2/2019 12/1/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
9 20/2/2019 16/1/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
10 Bảy 23/2/2019 19/1/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
11 Hai 25/2/2019 21/1/2019 Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
12 Năm 28/2/2019 24/1/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
  1. Xem tuổi Ất Sửu xuất hành ngày nào trong tháng 3/2019:
STT Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Giờ tốt trong ngày
1 Hai 4/3/2019 28/1/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
2 Năm 7/3/2019 2/2/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
3 Chủ nhật 10/3/2019 5/2/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
4 Hai 11/3/2019 6/2/2019 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
5 20/3/2019 15/2/2019 Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
6 Sáu 22/3/2019 17/2/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
7 Bảy 23/3/2019 18/2/2019 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
8 Ba 26/3/2019 21/2/2019 Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
9 27/3/2019 22/2/2019 Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
10 Chủ nhật 31/3/2019 26/2/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

4. Các ngày xuất hành năm 2019 tuổi Ất Sửu tháng 4/2019:

STT Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Giờ tốt trong ngày
1 3/4/2019 29/2/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
2 Năm 4/4/2019 30/2/2019 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
3 Bảy 6/4/2019 2/3/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
4 10/4/2019 6/3/2019 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
5 Năm 11/4/2019 7/3/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
6 Sáu 12/4/2019 8/3/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
7 Bảy 13/4/2019 9/3/2019 Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
8 Chủ nhật 14/4/2019 10/3/2019 Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
9 Năm 18/4/2019 14/3/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
10 Ba 23/4/2019 19/3/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
11 Bảy 27/4/2019 22/3/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
12 Ba 30/4/2019 25/3/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

5.  Các ngày tốt xuất hành năm 2019 tuổi Ất Sửu trong tháng 5/2019:

STT Thứ Ngày dương lịch Ngày âm lịch Giờ tốt trong ngày
1 Bảy 4/5/2019 30/3/2019 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
2 Hai 6/5/2019 2/4/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
3 Ba 7/5/2019 3/4/2019 Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)
4 15/5/2019 11/4/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
5 Năm 16/5/2019 12/4/2019 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
6 Bảy 18/5/2019 14/4/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
7 Năm 23/5/2019 19/4/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)
8 Hai 27/5/2019 23/4/2019 Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59)
9 Ba 28/5/2019 24/4/2019 Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)
10 Năm 30/5/2019 26/4/2019 Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)
11 Sáu 31/5/2019 27/4/2019 Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

 

IV. Xem hướng xuất hành tuổi Ất Sửu năm 2019 kích may mắn, tài lộc

Việc xem hướng xuất hành năm 2019 tuổi Ất Sửu có vai trò cực kỳ quan trọng khi các bạn muốn xem ngày xuất hành tuổi Ất Sửu  của mình. Bởi nếu xuất phát đúng hướng tốt thì việc gì cũng may mắn, thuận lợi. Khi muốn chọn hướng xuất hành 2019 tuổi Ất Sửu, nam nữ 1985 cần căn cứ vào ứng dụng của Lý Thuần Phong. Vào mỗi năm sẽ có 3 vị thần là Tài Thần, Hỷ Thần và Hạc Thần cai quản, ảnh hưởng trực tiếp tới các hướng xuất hành của chúng ta. Trong đó, nếu chọn được hướng xuất hành của tuổi Ất Sửu năm 2019 mà có sự cai quản của Tài Thần và Hỷ Thần là tốt nhất, hai thần này sẽ luôn giúp đỡ bạn, giúp công việc bạn định thực hiện được may mắn, thuận lợi, đem lại nhiều tài lộc và thành công hơn. Ngược lại, vào năm 2019, các bạn nên tránh xuất phát theo hướng có sự ảnh hưởng, cai quản của Hạc Thần. Bởi đây là thần xấu, chỉ đem lại cho tuổi quý bạn thêm sóng gió, trắc trở, cản đồ con đường tiền tài, sự nghiệp của bạn đấy.

Vào dịp Tết Nguyên Đán 2019, nếu tuổi 1985 muốn chọn hướng xuất hành đầu năm tuổi Ất Sửu trong 3 ngày đầu năm đem lại tài lộc, may mắn cho cả năm thì nên xuất phát theo hướng nhận được sự giúp đỡ, cai quản của Tài Thần, Hỷ Thần như sau:

  • Xem hướng xuất hành tuổi Ất Sửu năm 2019 vào Ngày mùng 1 Tết (Thứ 6 ngày 5/2/2019): Xuất hành hướng chính Bắc và hướng Đông Nam.
  • Xem hướng xuất hành tuổi 1985 năm 2019 vào Ngày mùng 2 Tết (Thứ 7 ngày 6/2/2019): Xuất hành hướng Tây Nam
  • Xem hướng xuất hành cho tuổi Ất Sửu vào Ngày mùng 3 Tết (Chủ nhật ngày 7/2/2019): Xuất hành hướng Tây Nam

Như vậy, việc xem tuổi Ất Sửu xuất hành ngày nào có vai trò rất quan trọng, giúp cho công việc của các bạn sinh năm 1985 định thực hiện được suôn sẻ, may mắn hơn. Vì thế, các bạn cần nhớ rõ các ngày tốt, giờ tốt và hướng tốt xuất hành tuổi Ất Sửu 1985 này của mình như thế nào thì sẽ đem lại tiền tài, thành công cho mình nhất nhé.

 

 

 

 

 

Incoming search terms:

  • ngày giờ hợp nam 1985
  • tuổi ất sửu hợp giờ nào
  • xem ngày giờ xuất hành với tuổi ất sửu
  • xem ngày tốt giờ tốt language:vi

Start the discussion

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *